例句Câu ví dụ
- 1
這是一件全國性的醜聞。
zhè shì yī jiàn quánguóxìng de chǒuwén。
Đây là một sự việc đáng tiếc trên phạm vi toàn quốc
- 2
他承認自己與這宗醜聞有牽連。
tā chéngrèn zìjǐ yǔ zhè zōng chǒuwén yǒu qiānlián。
Anh ấy thừa nhận mình có liên quan đến vụ bê bối này
- 3
醜聞讓他付出了失去聲譽的代價。
chǒuwén ràng tā fùchū le shīqù shēngyù de dàijià。
Bê bối đó khiến ông mất đi danh tiếng
