例句Câu ví dụ
- 1
傑西卡穿著一條醜陋的連衣裙。
Jiéxīkǎ chuānzhuó yī tiáo chǒulòu de liányīqún。
Jessica mặc một chiếc váy xấu xí
- 2
他有些長在耳朵外面的醜陋的汗毛。
tā yǒuxiē cháng zài ěrduo wàimiàn de chǒulòu de hànmáo。
Anh ấy có vài sợi lông mọc ra ngoài tai trông rất xấu xí。
- 3
政治家總是因他們醜陋及不合時宜的行為受到懲罰。
zhèngzhìjiā zǒngshì yīn tāmen chǒulòu jí bùhéshíyí de xíngwéi shòudào chéngfá。
Nhà lãnh đạo luôn bị trừng phạt vì những hành vi xấu xí và không phù hợp
