- 1.đáng xấu hổ
- 2.xấu xí
- 3.đáng hổ thẹn
Cách đọc khác:Chǒu — họ [Chou3]chǒu — chú hề

例句Câu ví dụ
- 1
這件衣服太醜了。
zhè jiàn yī fu tài chǒu le
Áo này quá xấu
- 2
黑暗中難分醜妍。
hēiàn zhōng nán fēn chǒu yán。
Trong bóng tối khó phân biệt媸妍
- 3
一個醜男人敲了我的門。
yīge chǒu nánrén qiāo le wǒ de mén。
Một người đàn ông xấu xí đã gõ cửa tôi