- 1.phỏng vấn
- 2.thu thập tin tức
- 3.tìm kiếm và thu thập
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đưa tin

例句Câu ví dụ
- 1
記者採訪了運動員。
jì zhě cǎi fǎng le yùn dòng yuán
Người báo chí phỏng vấn vận động viên
- 2
我採訪了他。
wǒ cǎifǎng le tā。
Tôi đã phỏng vấn anh ấy
- 3
我們能採訪他嗎?
wǒmen néng cǎifǎng tā ma?
Chúng ta có thể phỏng vấn anh ấy không