學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
釋嫌
釋嫌
giản thể:
释嫌
shì
xián
[ㄕˋ ㄒㄧㄢˊ]
THÍCH HIỀM
1.
quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
解釋
jiěshì
giải thích
嫌
xián
không thích
釋放
shìfàng
thả
嫌疑
xiányí
nghi ngờ
嫌棄
xiánqì
xem thường; xa lánh
涉嫌
shèxián
bị tình nghi (trong một vụ án)
愛不釋手
àibùshìshǒu
(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
詮釋
quánshì
diễn giải
逐字解
Từng chữ trong từ
釋
thích
giải thích, làm rõ
嫌
hiềm
ghét, chê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
事先
shìxiān
trước thời hạn
視線
shìxiàn
đường ngắm
實線
shíxiàn
đường liền
市縣
shìxiàn
thị trấn và huyện
時限
shíxiàn
giới hạn thời gian
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
釋嫌 nghĩa là gì? · Kaori Dict