- 1.khởi động lại (máy móc, v.v.); kích hoạt lại (dự án bị hoãn, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
服務器重啟預定在今晚9點。
fúwùqì chóngqǐ yùdìng zài jīnwǎn 9 diǎn。
Máy chủ sẽ khởi động lại vào lúc 9 giờ tối nay.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 重TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.