學華語Kaori Dict

釣魚島

giản thể: 钓鱼岛

DiàoDǎo

ㄉㄧㄠˋ ㄩˊ ㄉㄠˇ

ĐIẾU NGƯ ĐẢO

  1. 1.Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle

例句Câu ví dụ

  • 1

    中國主張釣魚島的所有權。

    Zhōngguó zhǔzhāng DiàoyúDǎo de suǒyǒuquán。

    Trung Quốc khẳng định quyền sở hữu Đài Loan.

  • 2

    中國主張釣魚島的主權。

    Zhōngguó zhǔzhāng DiàoyúDǎo de zhǔquán。

    Trung Quốc khẳng định chủ quyền đối với Đài Loan

  • 3

    中國政府25日發布了《釣魚島是中國的固有領土》白皮書。

    Zhōngguó zhèngfǔ 2 5 rì fābù le 《 DiàoyúDǎo shì Zhōngguó de gùyǒu lǐngtǔ 》 báipíshū。

    Ngày 25, chính phủ Trung Quốc đã công bố sách trắng mang tên 'Điếu Ngưu Đảo là lãnh thổ cố hữu của Trung Quốc'.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

釣魚島 nghĩa là gì? · Kaori Dict