學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銷魂
銷魂
giản thể:
销魂
xiāo
hún
[ㄒㄧㄠ ㄏㄨㄣˊ]
TIÊU HỒN
1.
ngây ngất
2.
hoan lạc
3.
cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銷售
xiāoshòu
bán
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
撤銷
chèxiāo
huỷ bỏ
靈魂
línghún
linh hồn
開銷
kāixiāo
trả (chi phí)
暢銷
chàngxiāo
bán chạy
魂
hún
linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
逐字解
Từng chữ trong từ
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
魂
hồn
linh hồn, tinh thần
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
消魂
xiāohún
quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
銷魂 nghĩa là gì? · Kaori Dict