例句Câu ví dụ
- 1
我用圓珠筆去劃膠帶了,現在它筆頭的鋼珠掉了,寫不了字了。
wǒ yòng yuánzhūbǐ qù huà jiāodài le, xiànzài tā bǐtóu de gāngzhū diào le, xiě bùle zì le。
Tôi dùng bút bi để cào băng dính, hiện tại viên bi ở đầu bút đã rơi ra, không viết được chữ nữa
我用圓珠筆去劃膠帶了,現在它筆頭的鋼珠掉了,寫不了字了。
wǒ yòng yuánzhūbǐ qù huà jiāodài le, xiànzài tā bǐtóu de gāngzhū diào le, xiě bùle zì le。
Tôi dùng bút bi để cào băng dính, hiện tại viên bi ở đầu bút đã rơi ra, không viết được chữ nữa