眼珠子
yǎnzhūzi
[ㄧㄢˇ ㄓㄨ ㄗ˙]
NHÃN CHÂU TỬ
TOCFL 6
- 1.nhãn cầu
- 2.bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

例句Câu ví dụ
- 1
當他公開宣布要與巴布羅結婚時,他幾乎讓祖母心臟病發作,讓姑姑的眼珠子都快瞪出來了;然而,他的妹妹卻滿臉驕傲地笑了。
dāng tā gōngkāi xuānbù yào yǔ Bā bù luó jiéhūn shí, tā jīhū ràng zǔmǔ xīnzàngbìngfāzuò, ràng gūgu de yǎnzhūzi dōu kuài dèng chūlái le; ránér, tā de mèimei què mǎnliǎn jiāoào de xiào le。
Khi anh công khai tuyên bố sẽ kết hôn với Pa-bra, anh đã gần khiến bà nội bị tim đập nhanh và khiến cô chút của anh gần như nhòe mắt; tuy nhiên, em gái anh lại cười đầy tự hào.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.