例句Câu ví dụ
- 1
櫃子里放著鋼筆和毛筆。
guì zi lǐ fàng zhe gāng bǐ hé máo bǐ
Các cây bút máy và bút lông được đặt trong tủ
- 2
請用鋼筆寫。
qǐng yòng gāngbǐ xiě。
Hãy viết bằng bút
- 3
我有十只鋼筆
wǒ yǒu shí zhǐ gāngbǐ
Tôi có mười cây bút
櫃子里放著鋼筆和毛筆。
guì zi lǐ fàng zhe gāng bǐ hé máo bǐ
Các cây bút máy và bút lông được đặt trong tủ
請用鋼筆寫。
qǐng yòng gāngbǐ xiě。
Hãy viết bằng bút
我有十只鋼筆
wǒ yǒu shí zhǐ gāngbǐ
Tôi có mười cây bút