學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鐵力
鐵力
giản thể:
铁力
Tiě
lì
[ㄊㄧㄝˇ ㄌㄧˋ]
THIẾT LỰC
1.
thành phố Tieli, Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
努力
nǔlì
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
能力
nénglì
năng lực
地鐵
dìtiě
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
壓力
yālì
áp lực
力量
lìliang
sức mạnh; lực lượng; sức lực
鐵
tiě
sắt (kim loại)
鐵路
tiělù
đường sắt
動力
dònglì
động lực (vật lý)
逐字解
Từng chữ trong từ
鐵
thiết
sắt (nguyên tố 26, Fe)
力
lực
lực — sức mạnh, khả năng, ảnh hưởng
記憶技巧
Mẹo nhớ
力
LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
铁力 nghĩa là gì? · Kaori Dict