學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銀苔
銀苔
giản thể:
银苔
yín
tái
[ㄧㄣˊ ㄊㄞˊ]
NGÂN ĐÀI
1.
bạc rêu
2.
bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銀行
yínháng
ngân hàng
銀
yín
bạc
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
銀牌
yínpái
huy chương bạc
銀幕
yínmù
màn hình chiếu phim
銀子
yínzi
tiền
青苔
qīngtái
rêu
銀河
Yínhé
dải Ngân Hà
逐字解
Từng chữ trong từ
銀
ngân
bạc (nguyên tố 47, Ag)
苔
đài, đầy
rêu, địa y
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
印太
YìnTài
Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])
印臺
Yìntái
Quận Âm Đài của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
印臺
yìntái
khay mực
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
银苔 nghĩa là gì? · Kaori Dict