學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
關緊
關緊
giản thể:
关紧
guān
jǐn
[ㄍㄨㄢ ㄐㄧㄣˇ]
QUAN KHẨN
1.
đóng chặt
2.
thắt chặt
3.
làm cho chắc
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
khóa lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沒關係
méiguānxi
không sao đâu
關
guān
ải núi
關係
guānxi
quan hệ
關心
guānxīn
quan tâm đến; chăm sóc
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
相關
xiāngguān
liên quan
緊
jǐn
chặt
趕緊
gǎnjǐn
vội vàng
逐字解
Từng chữ trong từ
關
quan
lối mòn biên giới
緊
khẩn
căng, chặt, căng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
關金
guānjīn
xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
記憶技巧
Mẹo nhớ
關
QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
關緊 nghĩa là gì? · Kaori Dict