例句Câu ví dụ
- 1
這是來自大阪中村先生的付費電話。你願意付費嗎?
zhè shì láizì Dàbǎn Zhōngcūn xiānsheng de fùfèi diànhuà。 nǐ yuànyì fùfèi ma ?
Đây là cuộc gọi có thu phí từ ông Nakamura ở Osaka. Anh có muốn chịu phí không?
- 2
我的祖父來自大阪。
wǒ de zǔfù láizì Dàbǎn。
Ông nội tôi đến từ Osaka
- 3
誠在艾爾斯岩上找到了自己真正的愛情。她來自大阪。
chéng zài Ài ěr Sī yán shàng zhǎodào le zìjǐ zhēnzhèng de àiqíng。 tā láizì Dàbǎn。
Makoto đã tìm thấy tình yêu thật sự của mình trên đỉnh Ayers Rock. Cô ấy đến từ Osaka.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 大阪Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản
- 大阪府tỉnh Ōsaka
- 大阪府Đại阪 tỉnh — Tỉnh Osaka, Nhật Bản
- 大阪燒Đại阪 Yaki — Okonomiyaki (bánh pancake mặn Nhật Bản) phong cách Kansai hoặc Osaka 大阪[Da4 ban3]
- 松阪豬Thịt heo Matsusaka – một loại thịt heo cao cấp, thường lấy từ cổ hoặc má, nổi tiếng với độ mềm và mỡ phân bố đều, tên gọi lấy cảm hứng từ thịt bò Matsusaka nổi tiếng của Nhật Bản, không phải do nguồn gốc
