學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陽西
陽西
giản thể:
阳西
Yáng
xī
[ㄧㄤˊ ㄒㄧ]
DƯƠNG TÂY
1.
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
西
xī
tây
太陽
tàiyang
mặt trời
西醫
xīyī
y học phương Tây
陽光
yángguāng
ánh nắng
西瓜
xīguā
dưa hấu
西邊
xībiān
phía tây
西北
xīběi
tây bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
西
tây
phía tây (bắc, nam, đông)
記憶技巧
Mẹo nhớ
西
TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阳西 nghĩa là gì? · Kaori Dict