例句Câu ví dụ
- 1
士兵們撤離了他們的陣地。
shìbīng men chèlí le tāmen de zhèndì。
Các chiến sĩ đã rút lui khỏi vị trí
- 2
敵軍察覺到包圍圈後,趁夜悄悄轉移了陣地。
díjūn chájué dào bāowéi quān hòu, chèn yè qiāoqiāo zhuǎnyí le zhèndì。
Sau khi phát hiện vòng vây, quân địch đã lợi dụng đêm tối để chuyển chỗ chiến đấu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
