- 1.giai cấp xã hội
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
人生在世,不屬於這個階級就屬於那個階級。
rénshēng zàishì, bù shǔyú zhège jiējí jiù shǔyú nàge jiējí。
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
- 2
革命就是一場暴動,一場由一個階級推翻另一個階級的暴力行動。
gémìng jiùshì yī chǎng bàodòng, yī chǎng yóu yīge jiējí tuīfān lìngyī gě jiējí de bàolì xíngdòng。
Cách mạng chính là một cuộc nổi loạn, một hành động bạo lực do một giai cấp lật đổ giai cấp khác