例句Câu ví dụ
- 1
風雨無阻我都會在那裡。
fēngyǔwúzǔ wǒ dūhuì zài nàli。
Dù mưa hay nắng, tôi cũng sẽ ở đó
- 2
交通被山崩所阻斷。
jiāotōng bèi shānbēng suǒ zǔduàn。
Giao thông bị chặn bởi vụ sạt lở
- 3
雖然他有很多缺點,但仍然不能阻擋我對他的喜歡。
suīrán tā yǒu hěn duō quēdiǎn, dàn réngrán bùnéng zǔdǎng wǒ duì tā de xǐhuan。
Dù anh ấy có nhiều điểm yếu, nhưng vẫn không thể ngăn tôi thích anh ấy
