學華語Kaori Dict

ㄗㄨˇ

TRỞ

  1. 1.cản trở
  2. 2.chặn
  3. 3.ngăn cản

例句Câu ví dụ

  • 1

    風雨無阻我都會在那裡。

    fēngyǔwúzǔ wǒ dūhuì zài nàli。

    Dù mưa hay nắng, tôi cũng sẽ ở đó

  • 2

    交通被山崩所阻斷。

    jiāotōng bèi shānbēng suǒ zǔduàn。

    Giao thông bị chặn bởi vụ sạt lở

  • 3

    雖然他有很多缺點,但仍然不能阻擋我對他的喜歡。

    suīrán tā yǒu hěn duō quēdiǎn, dàn réngrán bùnéng zǔdǎng wǒ duì tā de xǐhuan。

    Dù anh ấy có nhiều điểm yếu, nhưng vẫn không thể ngăn tôi thích anh ấy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

阻 nghĩa là gì? · Kaori Dict