陡然
dǒurán
[ㄉㄡˇ ㄖㄢˊ]
ĐẨU NHIÊN
- 1.đột nhiên
- 2.một cách bất ngờ
- 3.đột ngột
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.dốc đứng
- 5.vấp ngã

例句Câu ví dụ
- 1
道路從這裡開始陡然上升。
dàolù cóng zhèlǐ kāishǐ dǒurán shàngshēng。
Đường bắt đầu dốc lên đột ngột từ đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.