學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
除惡務盡
除惡務盡
giản thể:
除恶务尽
chú
è
wù
jìn
[ㄔㄨˊ ㄜˋ ㄨˋ ㄐㄧㄣˋ]
TRỪ ÁC VỤ TẬN
1.
trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
除了
chúle
ngoài ra
服務
fúwù
phục vụ
任務
rènwu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
噁心
ěxīn
biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
除夕
Chúxī
đêm giao thừa âm lịch
除非
chúfēi
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
逐字解
Từng chữ trong từ
除
trừ
loại bỏ
惡
ác, ố
xấu, ác, tồi tệ, ô uế
務
vụ
công việc, sự nghiệp
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
記憶技巧
Mẹo nhớ
除
TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
除惡務盡 nghĩa là gì? · Kaori Dict