學華語Kaori Dict

xiàn

ㄒㄧㄢˋ

HÃM

HSK 7-9V
  1. 1.cạm bẫy
  2. 2.bẫy
  3. 3.mắc kẹt
Xem 6 nghĩa còn lại
  1. 4.chìm
  2. 5.sập
  3. 6.bị gài (vu cáo)
  4. 7.chiếm (thành phố trong chiến đấu)
  5. 8.rơi vào (tay địch)
  6. 9.khuyết điểm

例句Câu ví dụ

  • 1

    這輛車陷在泥裡了。

    zhè liàng chē xiàn zài ní lǐ le。

    Chiếc xe đó bị mắc kẹt trong bùn

  • 2

    下雨天足球場變得超泥濘,鞋子一踩下去就陷進去了。

    xiàyǔ tiān zúqiúchǎng biànde chāo nínìng, xiézi yī cǎi xiàqù jiù xiàn jìnqù le。

    Khi trời mưa, sân bóng trở nên cực kỳ bùn lầy, chân một bước xuống là lún ngay.

  • 3

    言談最大的罪惡,莫大於誣陷妄語. 行事最大的罪惡,莫大於刻薄寡恩.

    yántán zuì dà de zuìè , mòdà yú wūxiàn wàngyǔ . xíngshì zuì dà de zuìè , mòdà yú kèbóguǎēn .

    Điều tội lỗi lớn nhất trong lời nói là nói xấu người khác; điều tội lỗi lớn nhất trong hành vi là khắc薄 và thiếu lòng biết ơn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陷 nghĩa là gì? · Kaori Dict