學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
深陷
深陷
shēn
xiàn
[ㄕㄣ ㄒㄧㄢˋ]
THÂM HÃM
TOCFL 7
1.
bị sa vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
2.
mắt lõm sâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
深
shēn
sâu (cả nghĩa đen và bóng)
深刻
shēnkè
sâu sắc
深入
shēnrù
thâm nhập sâu
深厚
shēnhòu
sâu sắc; uyên thâm
缺陷
quēxiàn
khuyết điểm; thiếu sót
陷入
xiànrù
rơi vào
深夜
shēnyè
rất khuya
深度
shēndù
độ sâu
逐字解
Từng chữ trong từ
深
thâm
sâu, sâu sắc
陷
hãm
chìm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
神仙
shénxiān
Tiên trong Đạo giáo
深縣
Shēnxiàn
huyện Shen ở Hà Bắc
莘縣
Shēnxiàn
huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
身陷
shēnxiàn
bị mắc kẹt
莘縣
ShēnXiàn
Thành Shen County hoặc Shenxian, một huyện thuộc thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
深陷 nghĩa là gì? · Kaori Dict