學華語Kaori Dict

階級鬥爭

giản thể: 阶级斗争

jiēdòuzhēng

ㄐㄧㄝ ㄐㄧˊ ㄉㄡˋ ㄓㄥ

GIAI CẤP ĐẨU TRANH

例句Câu ví dụ

  • 1

    卡爾·馬克思說:“ 到目前為止的一切社會的歷史都是階級鬥爭的歷史。”

    Kǎěr Mǎkèsī shuō: “ dàomùqiánwéizhǐ de yīqiè shèhuì de lìshǐ dōu shì jiējídòuzhēng de lìshǐ。 ”

    Các-ma-xơ nói: 'Lịch sử của tất cả các xã hội tồn tại cho đến nay đều là lịch sử của cuộc đấu tranh giai cấp.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

階級鬥爭 nghĩa là gì? · Kaori Dict