- 1.đấu tranh giai cấp

例句Câu ví dụ
- 1
卡爾·馬克思說:“ 到目前為止的一切社會的歷史都是階級鬥爭的歷史。”
Kǎěr Mǎkèsī shuō: “ dàomùqiánwéizhǐ de yīqiè shèhuì de lìshǐ dōu shì jiējídòuzhēng de lìshǐ。 ”
Các-ma-xơ nói: 'Lịch sử của tất cả các xã hội tồn tại cho đến nay đều là lịch sử của cuộc đấu tranh giai cấp.'