學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
隔都
隔都
gé
dōu
[ㄍㄜˊ ㄉㄡ]
CÁCH ĐÔ
1.
khu ổ chuột (từ mượn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
都
dōu
tất cả; cả hai; hoàn toàn
首都
shǒudū
thủ đô
隔
gé
tách ra
隔壁
gébì
nhà bên cạnh
都市
dūshì
thành phố; đô thị
隔開
gékāi
tách rời
全都
quándōu
tất cả
大都
dàdū
phần lớn
逐字解
Từng chữ trong từ
隔
cách
cách – tách biệt, phân chia
都
đô
thủ đô, thành phố lớn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
格鬥
gédòu
vật lộn
記憶技巧
Mẹo nhớ
都
ĐÔ (都) – đều; thủ đô: Mọi người (者 giả) TẤT CẢ kéo về thành ấp (阝) — nơi ai cũng đến chính là thủ ĐÔ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
隔都 nghĩa là gì? · Kaori Dict