例句Câu ví dụ
- 1
湯姆是他們最大的障礙。
Tāngmǔ shì tāmen zuì dà de zhàngài。
Tom là trở ngại lớn nhất của họ
- 2
對殘障人士的歧視會造成深遠的心理傷害。
duì cánzhàng rénshì de qíshì huì zàochéng shēnyuǎn de xīnlǐ shānghài。
Sự phân biệt đối xử với người khuyết tật sẽ gây ra tổn thương tâm lý sâu sắc
- 3
蝙蝠使用超音波來定位障礙物。
biānfú shǐyòng chāoyīnbō lái dìngwèi zhàngàiwù。
Đom đùm sử dụng sóng siêu âm để xác định vật cản
