學華語Kaori Dict

zhàng

ㄓㄤˋ

CHƯỚNG

  1. 1.chặn
  2. 2.cản trở
  3. 3.ngăn cản

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆是他們最大的障礙。

    Tāngmǔ shì tāmen zuì dà de zhàngài。

    Tom là trở ngại lớn nhất của họ

  • 2

    對殘障人士的歧視會造成深遠的心理傷害。

    duì cánzhàng rénshì de qíshì huì zàochéng shēnyuǎn de xīnlǐ shānghài。

    Sự phân biệt đối xử với người khuyết tật sẽ gây ra tổn thương tâm lý sâu sắc

  • 3

    蝙蝠使用超音波來定位障礙物。

    biānfú shǐyòng chāoyīnbō lái dìngwèi zhàngàiwù。

    Đom đùm sử dụng sóng siêu âm để xác định vật cản

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

障 nghĩa là gì? · Kaori Dict