- 1.song liệu – (của sản phẩm) được chế tạo với lượng nguyên liệu hoặc vật liệu gấp đôi bình thường / (tượng trưng) có hai trạng thái hoặc danh dự kép

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 料LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.