例句Câu ví dụ
- 1
你見過雪豹在山上狩獵嗎?
nǐ jiàn guò xuěbào zài Shānshàng shòuliè ma?
Anh có từng thấy hổ tuyết săn mồi trên núi chưa?
- 2
我還不敢想象他們在那個動物園里有一個雪豹,我以為它們是一種瀕危物種。
wǒ hái bù gǎn xiǎngxiàng tāmen zài nàge dòngwùyuán lǐ yǒu yīge xuěbào, wǒ yǐwéi tāmen shì yīzhǒng bīnwēiwùzhǒng。
Tôi vẫn chưa dám tin họ có một con sơn tê trong vườn thú đó, tôi nghĩ chúng là loài đang bị đe dọa
