- 1.sương mù
- 2.sương
- 3.LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

例句Câu ví dụ
- 1
現在有霧。
xiànzài yǒu wù。
Hiện tại có sương mù.
- 2
我們在霧中迷了路。
wǒmen zài wù zhōng mí le lù。
Chúng tôi lạc đường trong sương mù
- 3
太陽一出來,霧就散了。
tàiyang yī chūlái, wù jiù sàn le。
Khi nắng lên, sương tan mất.