學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
震覺
震覺
giản thể:
震觉
zhèn
jué
[ㄓㄣˋ ㄐㄩㄝˊ]
CHẤN GIÁC
1.
cảm giác rung động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
覺得
juéde
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...
睡覺
shuìjiào
đi ngủ
感覺
gǎnjué
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
自覺
zìjué
có ý thức
地震
dìzhèn
động đất
發覺
fājué
nhận ra
震驚
zhènjīng
sốc
覺悟
juéwù
hiểu ra
逐字解
Từng chữ trong từ
震
chấn
rung
覺
giác, giáo
ngủ dậy
記憶技巧
Mẹo nhớ
覺
GIÁC (覺) – cảm thấy; tỉnh: Hai tay vén rèm trên mái, mắt mở to nhìn thấy (見 kiến) — chợt tỉnh GIẤC, cảm GIÁC ùa về.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
震觉 nghĩa là gì? · Kaori Dict