例句Câu ví dụ
- 1
他終於露出馬腳了。
tā zhōngyú lùchūmǎjiǎo le。
Anh ấy cuối cùng cũng lộ mặt thật
- 2
我的年歲會露出來。
wǒ de niánsuì huì lùchū lái。
Tuổi của tôi sẽ lộ ra
- 3
她的領口露出了一點乳溝。
tā de lǐngkǒu lùchū le yīdiǎn rǔgōu。
Cổ áo của cô ấy lộ ra một chút vùng ngực
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
