例句Câu ví dụ
- 1
我在露西亞家。
wǒ zài Lùxī Yà jiā。
Tôi ở nhà Lucy
- 2
露西喜歡打網球。
Lùxī xǐhuan dǎwǎng qiú。
Lucy thích chơi tennis
- 3
露西亞,你有姊妹嗎?
Lùxī Yà, nǐ yǒu zǐmèi ma?
Lucia, ngươi có em gái không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 潞西thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
- 瀘溪Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 瀘西Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
- 蘆席chiếu cói
- 蘆溪huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
記憶技巧Mẹo nhớ
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
