學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
順手兒
順手兒
giản thể:
顺手儿
shùn
shǒu
r
[ㄕㄨㄣˋ ㄕㄡˇ ㄖ˙]
THUẬN THỦ NHÂN
1.
tiện lợi
2.
dễ dàng và tiện sử dụng
3.
một cách suôn sẻ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
手
shǒu
tay
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
手機
shǒujī
điện thoại di động
洗手間
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
舉手
jǔshǒu
giơ tay
逐字解
Từng chữ trong từ
順
thuận
tuân thủ, phục tùng, theo đuổi
手
thủ
tay — tay
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
記憶技巧
Mẹo nhớ
手
THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
順手兒 nghĩa là gì? · Kaori Dict