- 1.dự báo
- 2.dự đoán
- 3.kỳ vọng

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆預料這會發生。
Tāngmǔ yùliào zhè huì fāshēng。
Tom dự đoán điều này sẽ xảy ra
- 2
跨國公司預料到了規模經濟的實行。
kuàguógōngsī yùliào dàoliǎo guīmójīngjì de shíxíng。
Công ty đa quốc gia dự báo việc thực hiện lợi thế quy mô
- 3
據說,北歐海盜預料到了哥倫布會發現美洲。
jùshuō, BěiŌu hǎidào yùliào dàoliǎo Gēlúnbù huì fāxiàn Měizhōu。
Người ta nói rằng hải tặc Bắc Âu đã dự đoán được Columbus sẽ phát hiện châu Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 料LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.