學華語Kaori Dict

預料

giản thể: 预料

liào

ㄩˋ ㄌㄧㄠˋ

DỰ LIỆU

HSK 7-9TOCFL 6V/N
  1. 1.dự báo
  2. 2.dự đoán
  3. 3.kỳ vọng

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆預料這會發生。

    Tāngmǔ yùliào zhè huì fāshēng。

    Tom dự đoán điều này sẽ xảy ra

  • 2

    跨國公司預料到了規模經濟的實行。

    kuàguógōngsī yùliào dàoliǎo guīmójīngjì de shíxíng。

    Công ty đa quốc gia dự báo việc thực hiện lợi thế quy mô

  • 3

    據說,北歐海盜預料到了哥倫布會發現美洲。

    jùshuō, BěiŌu hǎidào yùliào dàoliǎo Gēlúnbù huì fāxiàn Měizhōu。

    Người ta nói rằng hải tặc Bắc Âu đã dự đoán được Columbus sẽ phát hiện châu Mỹ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

预料 nghĩa là gì? · Kaori Dict