- 1.dự đoán
- 2.dự báo
- 3.tiên đoán
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.hình dung
- 5.khả năng dự báo
- 6.trực giác
- 7.tầm nhìn

例句Câu ví dụ
- 1
卓別林是有預見力的人。
Zhuóbiélín shì yǒu yùjiàn lì de rén。
Chaplin là người có tầm nhìn
- 2
當時,沒有人能預見到 馬丁·路德·金 之後將在歷史上占據怎樣的地位。
dāngshí, méiyǒu rén néng yùjiàn dào Mǎdīng Lùdé Jīn zhīhòu jiāng zài lìshǐshàng zhànjù zěnyàng de dìwèi。
Khi đó, không ai có thể dự đoán được vị trí quan trọng mà Martin Luther King sẽ giữ trong lịch sử
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.