- 1.có mưu tính trước
- 2.lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)

例句Câu ví dụ
- 1
她按著預謀的決定行動了。
tā àn zhe yùmóu de juédìng xíngdòng le。
Cô ấy hành động theo quyết định đã định sẵn.

她按著預謀的決定行動了。
tā àn zhe yùmóu de juédìng xíngdòng le。
Cô ấy hành động theo quyết định đã định sẵn.