學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頂崗
頂崗
giản thể:
顶岗
dǐng
gǎng
[ㄉㄧㄥˇ ㄍㄤˇ]
ĐỈNH CƯƠNG
1.
thay người trong ca làm
2.
thay thế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
屋頂
wūdǐng
mái nhà
崗位
gǎngwèi
một vị trí; một công việc
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
上崗
shànggǎng
nhận chức; đi làm
下崗
xiàgǎng
(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca
封頂
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà)
逐字解
Từng chữ trong từ
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
崗
cương
cổng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
頂缸
dǐnggāng
chịu tội
頂港
dǐnggǎng
Đỉnh giang — (Tw) miền bắc Đài Loan (từ tiếng Đài Loan, phát âm [tíng-káng])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顶岗 nghĩa là gì? · Kaori Dict