- 1.ngay lập tức
- 2.đột nhiên

例句Câu ví dụ
- 1
她的臉頓時紅了。
tā de liǎn dùnshí hóng le。
Đôi má cô ấy lập tức đỏ lên
- 2
當我第一次回波士頓時,我真是孤獨。
dāng wǒ dìyīcì huíbō Shì dùnshí, wǒ zhēnshi gūdú。
Khi lần đầu tiên tôi quay lại Boston, tôi thực sự cảm thấy cô đơn
- 3
看著自己的房子被燒得精光,他頓時喪失了理智。
kàn zhe zìjǐ de fángzi bèi shāo de jīngguāng, tā dùnshí sàngshī le lǐzhì。
Khi nhìn thấy ngôi nhà của mình bị thiêu rụi, anh ta lập tức mất lý trí.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.