例句Câu ví dụ
- 1
這個受害者被揍了一頓然後被放任不管。
zhège shòuhàizhě bèi zòu le yī dùnrán hòu bèi fàngrèn bùguǎn。
Nạn nhân này bị đánh一顿 rồi bị bỏ mặc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
