例句Câu ví dụ
- 1
他去領取獎金。
tā qù lǐng qǔ jiǎng jīn
Anh ấy đi nhận thưởng
- 2
我能在機場領取機票嗎?
wǒ néng zài jīchǎng lǐngqǔ jīpiào ma?
Tôi có thể nhận vé máy bay tại sân bay không
- 3
無人領取的物品被拍賣了。
wúrén lǐngqǔ de wùpǐn bèi pāimài le。
Những vật không ai đến nhận đã được đấu giá.
