- 1.thưởng thức
- 2.nhận ra
- 3.đánh giá cao

例句Câu ví dụ
- 1
有時候是邊逛邊看,領略市場信息,飽眼福。
yǒushíhou shì biān guàng biān kàn, lǐnglüè shìchǎng xìnxī, bǎoyǎnfú。
Đôi khi là vừa đi vừa xem, cảm nhận thông tin thị trường, tận hưởng cảnh đẹp

有時候是邊逛邊看,領略市場信息,飽眼福。
yǒushíhou shì biān guàng biān kàn, lǐnglüè shìchǎng xìnxī, bǎoyǎnfú。
Đôi khi là vừa đi vừa xem, cảm nhận thông tin thị trường, tận hưởng cảnh đẹp