學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
風聲緊
風聲緊
giản thể:
风声紧
fēng
shēng
jǐn
[ㄈㄥ ㄕㄥ ㄐㄧㄣˇ]
PHONG THANH KHẨN
1.
(ẩn dụ) tình hình căng thẳng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
聲音
shēngyīn
giọng
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
緊
jǐn
chặt
趕緊
gǎnjǐn
vội vàng
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
聲
shēng
âm thanh
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
風
phong
gió
聲
thanh
tiếng, âm thanh, tiếng ồn
緊
khẩn
căng, chặt, căng
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
風聲緊 nghĩa là gì? · Kaori Dict