例句Câu ví dụ
- 1
肯的叔叔有一個大養雞場。
kěn de shūshu yǒu yīge dà yǎngjīchǎng。
Chú của Ken có một trang trại nuôi gà lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
