學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餘暉
餘暉
giản thể:
余晖
yú
huī
[ㄩˊ ㄏㄨㄟ]
DƯ HUY
1.
ánh hoàng hôn
2.
dư quang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
其餘
qíyú
phần còn lại
業餘
yèyú
vào thời gian rảnh
多餘
duōyú
thừa
剩餘
shèngyú
phần còn lại
餘地
yúdì
dư địa
余
yú
biến thể của 餘|余[yu2]
餘額
yúé
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)
餘
yú
thừa
逐字解
Từng chữ trong từ
餘
dư
thừa thãi, dư dả, phần còn lại
暉
huy
ánh nắng mặt trời
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
與會
yùhuì
tham gia cuộc họp
迂迴
yūhuí
đường vòng
語彙
yǔhuì
từ vựng
禹會
Yǔhuì
Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
預會
yùhuì
biến thể của 與會|与会[yu4 hui4]
餘輝
yúhuī
biến thể của 餘暉|余晖[yu2 hui1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
餘暉 nghĩa là gì? · Kaori Dict