學華語Kaori Dict

剩餘

giản thể: 剩余

shèng

ㄕㄥˋ ㄩˊ

THẶNG DƯ

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.phần còn lại
  2. 2.dư thừa

例句Câu ví dụ

  • 1

    現在有剩餘。

    xiànzài yǒu shèngyú。

    Hiện tại còn dư một chút

  • 2

    沒有剩餘的鹽了。

    méiyǒu shèngyú de yán le。

    Không còn muối thừa nữa

  • 3

    他充分利用了剩餘的時間。

    tā chōngfèn lìyòng le shèngyú de shíjiān。

    Anh ấy đã tận dụng tối đa thời gian còn lại

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剩餘 nghĩa là gì? · Kaori Dict