- 1.phần còn lại
- 2.dư thừa

例句Câu ví dụ
- 1
現在有剩餘。
xiànzài yǒu shèngyú。
Hiện tại còn dư một chút
- 2
沒有剩餘的鹽了。
méiyǒu shèngyú de yán le。
Không còn muối thừa nữa
- 3
他充分利用了剩餘的時間。
tā chōngfèn lìyòng le shèngyú de shíjiān。
Anh ấy đã tận dụng tối đa thời gian còn lại