生育
shēngyù
[ㄕㄥ ㄩˋ]
SINH DỤC
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.sinh con; sinh đẻ
- 2.khả năng sinh sản

例句Câu ví dụ
- 1
帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。
pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。
Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính
- 2
很多女性追求更高程度的教育和職業,因此他們推遲了婚姻和生育。
hěn duō nǚxìng zhuīqiú gèng gāochéng dù de jiàoyù hé zhíyè, yīncǐ tāmen tuīchí le hūnyīn hé shēngyù。
Nhiều phụ nữ theo đuổi trình độ giáo dục và sự nghiệp cao hơn, vì vậy họ trì hoãn hôn nhân và sinh con
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.