- 1.phần còn lại
- 2.những cái khác
- 3.còn lại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.số dư
- 5.ngoài bọn họ

例句Câu ví dụ
- 1
其餘的人在外面等。
qí yú de rén zài wài miàn děng
Những người còn lại ở ngoài chờ
- 2
你留在這兒,其餘的人去外面
nǐ liú zài zhèr, qíyú de rén qù wàimiàn
Anh ở lại đây, những người khác đi ra ngoài
- 3
關老師起身給其餘二人分發報紙,二人看報。
guān lǎoshī qǐshēn gěi qíyú èr rén fēnfā bàozhǐ, èr rén kàn bào。
Thầy Cận đứng lên phát báo cho hai người kia, hai người ấy xem báo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 其KÌ (其) – của nó: Chiếc nia sàng gạo đan nan vuông vức — đồ vật quen thuộc 'của nhà NÓ', mọi thứ KỲ thực đều có chủ.