奇遇
qíyù
[ㄑㄧˊ ㄩˋ]
KỲ NGỘ
TOCFL 7
- 1.cuộc gặp gỡ vui vẻ
- 2.cuộc gặp gỡ tình cờ
- 3.cuộc phiêu lưu

例句Câu ví dụ
- 1
有網絡作家說寫作計劃,也有小企業家談種種發家奇遇。
yǒu wǎngluò zuòjiā shuō xiězuò jìhuà, yě yǒu xiǎoqǐyè jiā tán zhǒngzhǒng fājiā qíyù。
Có nhà văn mạng nói về kế hoạch viết, cũng có doanh nhân nhỏ bàn về những chuyện kỳ lạ trong quá trình làm giàu.